отже́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ủ, ram, tôi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отожгу́ |
| ты | отожжёшь |
| он / она / оно | отожжёт |
| мы | отожжём |
| вы | отожжёте |
| они | отожгу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отжёг |
| Giống cái | отожгла́ |
| Giống trung | отожгло́ |
| Số nhiều | отожгли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отожги́ |
| Số nhiều | отожги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отжёгший |
| Bị động | — | отожжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отжёгши |