зажига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заже́чьthắp, châm
Nghĩa
- bậtэлектричествоlên
- Nhen, châm, đốt, đốt cháy, làm bốc cháylên
- thắpлампуlên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зажига́ю |
| ты | зажига́ешь |
| он / она / оно | зажига́ет |
| мы | зажига́ем |
| вы | зажига́ете |
| они | зажига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зажига́л |
| Giống cái | зажига́ла |
| Giống trung | зажига́ло |
| Số nhiều | зажига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зажига́й |
| Số nhiều | зажига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зажига́ющий | зажига́вший |
| Bị động | зажига́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зажига́я | зажига́в, зажигавши |
Ví dụ
- зажигать свет(электрический) bật điện [lên]
- зажигать лампуthắp (châm, đốt) đèn
- зажигать спичкуđánh (quẹt) diêm