разжига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể разже́чьnhóm lửa, khơi dậy
Nghĩa
- Nhen lên, nhóm lên, đốt lên, đốt. . . to lên, đốt. . . bùng lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разжига́ю |
| ты | разжига́ешь |
| он / она / оно | разжига́ет |
| мы | разжига́ем |
| вы | разжига́ете |
| они | разжига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разжига́л |
| Giống cái | разжига́ла |
| Giống trung | разжига́ло |
| Số nhiều | разжига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разжига́й |
| Số nhiều | разжига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разжига́ющий | разжига́вший |
| Bị động | разжига́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разжига́я | разжигав, разжигавши |
Ví dụ
- разжигать ненавистьnhen lên lòng căm thù, khêu lên mối hận thù