сжечь
động từthể hoàn thành
Cặp thể жечьnắng rát mặt, nắng như thiêu như đốt; đốt, châmсжига́тьthiêu cháy, làm cháy sém; Đốt cháy, tiêu hủy, thiêu cháy, đốt, thiêu
Nghĩa
- đốt
- thiêu rụi
- đốt cháy
- đốt hết
- phá hủy bằng lửa
- đốt, thiêu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сожгу́ |
| ты | сожжёшь |
| он / она / оно | сожжёт |
| мы | сожжём |
| вы | сожжёте |
| они | сожгу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сжёг |
| Giống cái | сожгла́ |
| Giống trung | сожгло́ |
| Số nhiều | сожгли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сожги́ |
| Số nhiều | сожги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сжёгший |
| Bị động | — | сожжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сжёгши |
