прожига́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đốt thủng, nung thủng, làm cháy thủng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прожига́ю |
| ты | прожига́ешь |
| он / она / оно | прожига́ет |
| мы | прожига́ем |
| вы | прожига́ете |
| они | прожига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прожига́л |
| Giống cái | прожига́ла |
| Giống trung | прожига́ло |
| Số nhiều | прожига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прожига́й |
| Số nhiều | прожига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прожига́ющий | прожига́вший |
| Bị động | прожига́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прожига́я | прожигав, прожигавши |
Ví dụ
- прожигать дыру в чём-л.đốt thủng một lỗ bằng cái gì