Nghĩa
- ban thưởng, ban cấp, phong tặng, thưởngВ Т, Д Вдаватьуст.
- kính, kính ái, kính chuộng, kính trọngуважать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | жа́лую |
|---|
| ты | жа́луешь |
|---|
| он / она / оно | жа́лует |
|---|
| мы | жа́луем |
|---|
| вы | жа́луете |
|---|
| они | жа́луют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | жа́ловал |
|---|
| Giống cái | жа́ловала |
|---|
| Giống trung | жа́ловало |
|---|
| Số nhiều | жа́ловали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | жа́луй |
|---|
| Số nhiều | жа́луйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | жа́лующий | жа́ловавший |
|---|
| Bị động | жалуемый | жа́лованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | жа́луя | жаловавши |
|---|
Từ liên quan
пожа́луйстаkhông dám; vâng ạ, được ạ, xin mờiжа́лкоthảm hại; đáng tiếcжа́ловатьсяmách; phàn nàn, than phiền, kêu cái, kêuжа́лостьThương, thương hại, thương xót, trắc ẩnпожа́ловатьсяphàn nàn; phàn nàn, khiếu nạiжа́лованиеlương, tiền lương, bổng lộcобжа́ловатьkhiếu nại; kháng cáo