обжа́ловать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- khiếu nại
- kháng cáo
- kháng án
- kháng cáo, khiếu nại. chống án, kháng ánВюр.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обжа́лую |
| ты | обжа́луешь |
| он / она / оно | обжа́лует |
| мы | обжа́луем |
| вы | обжа́луете |
| они | обжа́луют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обжа́ловал |
| Giống cái | обжа́ловала |
| Giống trung | обжа́ловало |
| Số nhiều | обжа́ловали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обжа́луй |
| Số nhiều | обжа́луйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обжалующий | обжа́ловавший |
| Bị động | обжалуемый | обжа́лованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обжалуя | обжа́ловав, обжаловавши |