награжда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể награди́тьthưởng, ban thưởng
Nghĩa
- Tặng thưởng, khen thưởng, ban thưởng, thưởng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | награжда́ю |
| ты | награжда́ешь |
| он / она / оно | награжда́ет |
| мы | награжда́ем |
| вы | награжда́ете |
| они | награжда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | награжда́л |
| Giống cái | награжда́ла |
| Giống trung | награжда́ло |
| Số nhiều | награжда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | награжда́й |
| Số nhiều | награжда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | награжда́ющий | награжда́вший |
| Bị động | награжда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | награжда́я | награждав, награждавши |
Ví dụ
- награждать кого-л. орденомtặng thưởng huân chương cho ai