жа́ловаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- máchна Вthông tụcябедничать
- phàn nàn, than phiền, kêu cái, kêuна В
- than thở, than vãnсетовать
- thưa kiện, khiếu nại, khiếu tố, đệ đơn kiệnподавать жалобу
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жа́луюсь |
| ты | жа́луешься |
| он / она / оно | жа́луется |
| мы | жа́луемся |
| вы | жа́луетесь |
| они | жа́луются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жа́ловался |
| Giống cái | жа́ловалась |
| Giống trung | жа́ловалось |
| Số nhiều | жа́ловались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жа́луйся |
| Số nhiều | жа́луйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жа́лующийся | жа́ловавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жа́луясь | жа́ловавшись |
Ví dụ
- жаловаться на кого-л., на что-л.phàn nàn về ai, về việc gì
- жаловаться на боли в сердцеkêu đau tim
- на что вы жаловатьсяуетесь?(вопрос к больному) — anh đau gi?
