горя́чий
tính từ
Nghĩa
- nồng nhiệtпылкий, страстный
- nồng cháyпылкий, страстный
- nóngимеющий высокую температуру
- nóng, nóng bỏng
- nóng nảy, say mê
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | горя́чий | горя́чее | горя́чая | горя́чие |
| Sinh cách | горя́чего | горя́чего | горя́чей | горя́чих |
| Tặng cách | горя́чему | горя́чему | горя́чей | горя́чим |
| Đối cách | горя́чего, горя́чий | горя́чее | горя́чую | горя́чих, горя́чие |
| Công cụ cách | горя́чим | горя́чим | горя́чей, горя́чею | горя́чими |
| Giới cách | горя́чем | горя́чем | горя́чей | горя́чих |
| Dạng ngắn | горя́ч | горячо́ | горяча́ | горячи́ |
So sánh hơn горяче́е
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
жа́ркийnhiệt đới; Nóng, nồng, bức, nực, nóng nực, nóng bức, nóng bỏng, nồng bức, nồng nựcжгу́чийchích, châm, buốt, cắt ruột; gắt, chang chang, rát mặtрья́ныйHăng hái, sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, đắc lựcнакалённыйCăng thẳng, khẩn trươngобжигаю́щийnóng rát, bỏng rát, gây cảm giác nóng rát; đang cháy, đang sôi, đang nóng rực, làm phỏng, làm phồng rộp



