обжигаю́щий
tính từ
Nghĩa
- nóng rát, bỏng rát, gây cảm giác nóng rátпричиняющий боль, вызывающий ощущение жжения
- đang cháy, đang sôi, đang nóng rực, làm phỏng, làm phồng rộp
- nóng rực, cháy bỏng, gây cảm giác nóng rátпричиняющий боль, вызывающий ощущение жжения
- nóng, nóng bức, gây cảm giác nóng rátпричиняющий боль, вызывающий ощущение жжения
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обжигаю́щий | обжигаю́щее | обжигаю́щая | обжигаю́щие |
| Sinh cách | обжигаю́щего | обжигаю́щего | обжигаю́щей | обжигаю́щих |
| Tặng cách | обжигаю́щему | обжигаю́щему | обжигаю́щей | обжигаю́щим |
| Đối cách | обжигаю́щий | обжигаю́щее | обжигаю́щую | обжигаю́щие |
| Công cụ cách | обжигаю́щим | обжигаю́щим | обжигаю́щей | обжигаю́щими |
| Giới cách | обжигаю́щем | обжигаю́щем | обжигаю́щей | обжигаю́щих |