жгу́чий жгучий

tính từ

Nghĩa

  1. chích, châm, buốt, cắt ruộtо боли, морозе и т. п.
  2. gắt, chang chang, rát mặtо солнце
  3. Khó chịu, sâu sắc, đau buốt, dằn vặt
  4. Nóng bỏng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжгу́чийжгу́чеежгу́чаяжгу́чие
Sinh cáchжгу́чегожгу́чегожгу́чейжгу́чих
Tặng cáchжгу́чемужгу́чемужгу́чейжгу́чим
Đối cáchжгу́чий, жгу́чегожгу́чеежгу́чуюжгу́чие, жгу́чих
Công cụ cáchжгу́чимжгу́чимжгу́чей, жгу́чеюжгу́чими
Giới cáchжгу́чемжгу́чемжгу́чейжгу́чих
Dạng ngắnжгу́чжгу́чежгу́чажгу́чи
So sánh hơn жгучее

Ví dụ

  • жгучий стыд
    [sự] xấu hổ rát mặt
  • жгучийее раскаяние
    [sự] hối hận sâu sắc
  • жгучие слёзы
    nước mắt nóng bỏng