жгу́чий
tính từ
Nghĩa
- chích, châm, buốt, cắt ruộtо боли, морозе и т. п.
- gắt, chang chang, rát mặtо солнце
- Khó chịu, sâu sắc, đau buốt, dằn vặt
- Nóng bỏng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жгу́чий | жгу́чее | жгу́чая | жгу́чие |
| Sinh cách | жгу́чего | жгу́чего | жгу́чей | жгу́чих |
| Tặng cách | жгу́чему | жгу́чему | жгу́чей | жгу́чим |
| Đối cách | жгу́чий, жгу́чего | жгу́чее | жгу́чую | жгу́чие, жгу́чих |
| Công cụ cách | жгу́чим | жгу́чим | жгу́чей, жгу́чею | жгу́чими |
| Giới cách | жгу́чем | жгу́чем | жгу́чей | жгу́чих |
| Dạng ngắn | жгу́ч | жгу́че | жгу́ча | жгу́чи |
So sánh hơn жгучее
Ví dụ
- жгучий стыд[sự] xấu hổ rát mặt
- жгучийее раскаяние[sự] hối hận sâu sắc
- жгучие слёзыnước mắt nóng bỏng