рья́ный
tính từ
Nghĩa
- Hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, đắc lực
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рья́ный | рья́ное | рья́ная | рья́ные |
| Sinh cách | рья́ного | рья́ного | рья́ной | рья́ных |
| Tặng cách | рья́ному | рья́ному | рья́ной | рья́ным |
| Đối cách | рья́ный, рья́ного | рья́ное | рья́ную | рья́ные, рья́ных |
| Công cụ cách | рья́ным | рья́ным | рья́ной, (рья́ною) | рья́ными |
| Giới cách | рья́ном | рья́ном | рья́ной | рья́ных |
| Dạng ngắn | рья́н | рья́но | рья́на | рья́ны |