Nghĩa
- xua, đuổiотгонять
- Đuổi, xua đuổi, đuổi đi, đuổi lại
- — phải đi, cử đithông tụcс поручениями
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | гоня́ю |
|---|
| ты | гоня́ешь |
|---|
| он / она / оно | гоня́ет |
|---|
| мы | гоня́ем |
|---|
| вы | гоня́ете |
|---|
| они | гоня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | гоня́л |
|---|
| Giống cái | гоня́ла |
|---|
| Giống trung | гоня́ло |
|---|
| Số nhiều | гоня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | гоня́й |
|---|
| Số nhiều | гоня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | гоня́ющий | гоня́вший |
|---|
| Bị động | гоня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | гоня́я | гоняв, гонявши |
|---|
Ví dụ
гонять мух
xua (đuổi) ruồi
гонять кого-л. с места на место
đuổi ai từ chỗ này đến chỗ khác
гонять скотину на водопой
lùa gia súc đi uống nước
Từ liên quan
обгоня́тьvượt quá, đuổi vượt, vượt hơn, vượt; vượt, hơnотгоня́тьchưng cất; lùa, lùa... đi ănвыгоня́тьcất, chưng, chưng cất; lùaсгоня́тьdồn. . . đến, lùa. . . đến, đuổi. . . đến, xua. . . đến, tập trung. . . lại; lấy. . . đi, khử. . . đi, loại. . . đi, tẩy. . . đi, tẩy trừразгоня́тьgiải tán; giải tán, xua đuổiпрогоня́тьlùa, lùa. . . đi; xua đuổi, xua tan, xua. . . đi, lùa. . . điнагоня́тьbù lại, gỡ lại; dồn... lại, dồn... đến, lùa... đếnугоня́тьđuổi đi, ăn cắp, cướp, không tặcвгоня́тьlùa... vào, dồn... vào, xua... vào; đóng. . . vàoперегоня́тьlùa. . . đến, lùa. . . đi, dồn. . . đến, dồn. . . đi, chăn dắt; trội hơn, vượt quá, vượt, hơnпригоня́тьlùa, dồn, lùa... đi, dồn... đi, lùa... đến, dồn... đến; lắp... vào, ráp... vào, kháp... vào