пригоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lùa, dồn, lùa... đi, dồn... đi, lùa... đến, dồn... đếnприводить
- lắp... vào, ráp... vào, kháp... vàoприлаживать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пригоня́ю |
| ты | пригоня́ешь |
| он / она / оно | пригоня́ет |
| мы | пригоня́ем |
| вы | пригоня́ете |
| они | пригоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригоня́л |
| Giống cái | пригоня́ла |
| Giống trung | пригоня́ло |
| Số nhiều | пригоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригоня́й |
| Số nhiều | пригоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пригоня́ющий | пригоня́вший |
| Bị động | пригоняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пригоня́я | пригоняв, пригонявши |