отгоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chưng cấtдобывать перегонкой
- lùa, lùa... đi ănскот
- Đuổi... đi, xua... đi, xua đuổi, xua, đuổi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отгоня́ю |
| ты | отгоня́ешь |
| он / она / оно | отгоня́ет |
| мы | отгоня́ем |
| вы | отгоня́ете |
| они | отгоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отгоня́л |
| Giống cái | отгоня́ла |
| Giống trung | отгоня́ло |
| Số nhiều | отгоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отгоня́й |
| Số nhiều | отгоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отгоня́ющий | отгоня́вший |
| Bị động | отгоня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отгоняв, отгонявши |
Ví dụ
- отгонять смысльxua đuổi ý nghĩ