Nghĩa
- giải tánВликвидировать
- giải tán, xua đuổiВзаставлять разойтись
- làm tiêu tán, làm tiêu tan, xua đuổiперен.
- thúc giục, giục giãускорять ход
- xua tan, làm tản... đi, lùa... điВрассеивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разгоня́ю |
|---|
| ты | разгоня́ешь |
|---|
| он / она / оно | разгоня́ет |
|---|
| мы | разгоня́ем |
|---|
| вы | разгоня́ете |
|---|
| они | разгоня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разгоня́л |
|---|
| Giống cái | разгоня́ла |
|---|
| Giống trung | разгоня́ло |
|---|
| Số nhiều | разгоня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разгоня́й |
|---|
| Số nhiều | разгоня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разгоня́ющий | разгоня́вший |
|---|
| Bị động | разгоня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разгоня́я | разгоняв, разгонявши |
|---|
Ví dụ
разгонять демонстрацию
giải tán đoàn biểu tình