го́лос
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giọng, tiếngзвуки, которые человек или животное издаёт с помощью горловых связок
- giọng, bè, phiếu bầu
- phiếu bầuпри голосовании
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́лос | голоса́ |
| Sinh cách | го́лоса, го́лосу | голосо́в |
| Tặng cách | го́лосу | голоса́м |
| Đối cách | го́лос | голоса́ |
| Công cụ cách | го́лосом | голоса́ми |
| Giới cách | го́лосе | голоса́х |
Từ liên quan
пригласи́тьmời; mời, thuêсогла́сныйđồng ý, tán thành; đồng lòngприглаша́тьmời; mời, mời làmприглаше́ниеgiấy mời; lời mờiсоглаше́ниеhiệp định, hiệp nghị, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo; Thỏa thuậnголосова́тьbỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếu; lấy biểu quyết, đưa. . . ra biểu quyếtголосо́кgiọng nhỏ, giọng dịuпроголосова́тьbỏ phiếuсогласова́тьPhối hợp, phối trí, điều hòa; thỏa thuận với nhau, bàn cho nhất trí, thống nhất ý kiếnогла́скаĐồn đại, loan báo, loan truyền, phao, đồnгла́сныйcông khai; công khai, công cộngсогласо́выватьphối hợp, điều phối, thống nhất; hòa giải, làm hòa, thống nhất lạiголоси́стыйGiọng mạnh; oang oangразглаше́ниеloan truyền, phao đồn, đồn đại, đồn; Tiết lộ, tiết lậu, nói lộ, làm lộоглаше́ниеTuyên đọc, tuyên bố, đọcсогласо́ванныйPhối hợp, hiệp đồng, ăn khớp, ăn ý, nhất trí, phối hợp chặt chẽсогласованноPhối hợp, phối hợp chặt chẽсогласо́ванностьPhối hợp, phối hợp chặt chẽразгласи́тьtiết lộ, công bố, loan truyền, phổ biếnголосоведе́ниеphối âm, dẫn dắt giọng, viết phần, phối hợp giọngсогла́снаяphụ âm



