разгласи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể разглаша́тьloan truyền, phao đồn, đồn đại, phao, đồn; Tiết lộ, tiết lậu, nói lộ, làm lộ, làm tiết lộ
Nghĩa
- tiết lộ, công bố, loan truyền, phổ biến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разглашу́ |
| ты | разгласи́шь |
| он / она / оно | разгласи́т |
| мы | разгласи́м |
| вы | разгласи́те |
| они | разглася́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разгласи́л |
| Giống cái | разгласи́ла |
| Giống trung | разгласи́ло |
| Số nhiều | разгласи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгласи́ |
| Số nhiều | разгласи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разгласи́вший |
| Bị động | — | разглашённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разгласи́в, разгласивши |