согласова́ть согласовать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Phối hợp, phối trí, điều hòa
  2. thỏa thuận với nhau, bàn cho nhất trí, thống nhất ý kiếnвыработать единое мнение

Chia động từ

Tương lai
ясогласу́ю
тысогласу́ешь
он / она / оносогласу́ет
мысогласу́ем
высогласу́ете
онисогласу́ют
Quá khứ
Giống đựcсогласова́л
Giống cáiсогласова́ла
Giống trungсогласова́ло
Số nhiềuсогласова́ли
Mệnh lệnh
Số ítсогласу́й
Số nhiềuсогласу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—согласова́вший
Bị động—согласо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—согласовав, согласовавши

Ví dụ

  • согласовать расписание движения поездов с прибытием пароходов
    phối hợp thời gian biểu xe lửa chạy với các chuyến tàu thủy đến
  • согласовать вопрос с дирекцией
    bàn vấn đề cho nhất trí với ban giám đốc
  • согласовать план действий
    thỏa thuận với nhau về kế hoạch hành động