согласова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phối hợp, phối trí, điều hòa
- thỏa thuận với nhau, bàn cho nhất trí, thống nhất ý kiếnвыработать единое мнение
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | согласу́ю |
| ты | согласу́ешь |
| он / она / оно | согласу́ет |
| мы | согласу́ем |
| вы | согласу́ете |
| они | согласу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | согласова́л |
| Giống cái | согласова́ла |
| Giống trung | согласова́ло |
| Số nhiều | согласова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | согласу́й |
| Số nhiều | согласу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | согласова́вший |
| Bị động | — | согласо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | согласовав, согласовавши |
Ví dụ
- согласовать расписание движения поездов с прибытием пароходовphối hợp thời gian biểu xe lửa chạy với các chuyến tàu thủy đến
- согласовать вопрос с дирекциейbàn vấn đề cho nhất trí với ban giám đốc
- согласовать план действийthỏa thuận với nhau về kế hoạch hành động