огла́ска огласка

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Đồn đại, loan báo, loan truyền, phao, đồn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchогла́ска—
Sinh cáchогла́ски—
Tặng cáchогла́ске—
Đối cáchогла́ску—
Công cụ cáchогла́ской, огла́скою—
Giới cáchогла́ске—

Ví dụ

  • дело получило широкую огласку
    sự việc đã đồn đại xa gần
  • предавать что-л. огласке
    đồn đại (loan truyền, phao, đồn) cái gì