огла́ска
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Đồn đại, loan báo, loan truyền, phao, đồn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | огла́ска | — |
| Sinh cách | огла́ски | — |
| Tặng cách | огла́ске | — |
| Đối cách | огла́ску | — |
| Công cụ cách | огла́ской, огла́скою | — |
| Giới cách | огла́ске | — |
Ví dụ
- дело получило широкую огласкуsự việc đã đồn đại xa gần
- предавать что-л. огласкеđồn đại (loan truyền, phao, đồn) cái gì