разглаше́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- loan truyền, phao đồn, đồn đại, đồnраспространениеsự
- Tiết lộ, tiết lậu, nói lộ, làm lộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разглаше́ние | разглаше́ния |
| Sinh cách | разглаше́ния | разглаше́ний |
| Tặng cách | разглаше́нию | разглаше́ниям |
| Đối cách | разглаше́ние | разглаше́ния |
| Công cụ cách | разглаше́нием | разглаше́ниями |
| Giới cách | разглаше́нии | разглаше́ниях |
Ví dụ
- разглашение ложных слухов[sự] loan truyền tin thất thiệt, phao đồn tin nhảm