пригласи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể приглаша́тьmời; mời, mời làm
Nghĩa
- mời
- mời, thuê
- triệu mời
- mời đi chơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приглашу́ |
| ты | пригласи́шь |
| он / она / оно | пригласи́т |
| мы | пригласи́м |
| вы | пригласи́те |
| они | приглася́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригласи́л |
| Giống cái | пригласи́ла |
| Giống trung | пригласи́ло |
| Số nhiều | пригласи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригласи́ |
| Số nhiều | пригласи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пригласи́вший |
| Bị động | — | приглашённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пригласи́в, пригласивши |
