выполня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́полнитьthực hiện; hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thành, làm tròn, làm trọnзавершать
- sáng tạo, sáng tác, làmсоздавать
- thực hiện, thi hành, tiến hànhосуществлять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выполня́ю |
| ты | выполня́ешь |
| он / она / оно | выполня́ет |
| мы | выполня́ем |
| вы | выполня́ете |
| они | выполня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выполня́л |
| Giống cái | выполня́ла |
| Giống trung | выполня́ло |
| Số nhiều | выполня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выполня́й |
| Số nhiều | выполня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выполня́ющий | выполня́вший |
| Bị động | выполня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выполня́я | выполняв, выполнявши |
Ví dụ
- выполнять свой долгlàm tròn bổn phận [của mình], thi hành nghĩa vụ của mình
- выполнять своё обещаниеthực hiện (làm đúng) lời hứa của mình
- выполнять своё обязательствоthực hiện lời cam kết của mình
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
создава́тьxây dựng; tạo dựngисполня́тьdiễn, trình diễn, biểu diễn, diễn tấu; thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònосуществля́тьhoàn thành; Thực hiện, thực hành, thi hànhизготовля́тьChế tạo, sản xuất, làm; — nấu, làmсозида́тьSáng tạo, sáng tác, xây dựngреализо́выватьthực hiện, triển khai, áp dụng


