выполне́ние выполнение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hoàn thành, làm tròn, làm trọnзавершениеsự
  2. thực hiện, thi hành, tiến hànhосуществлениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвыполне́ниевыполне́ния
Sinh cáchвыполне́ниявыполне́ний
Tặng cáchвыполне́ниювыполне́ниям
Đối cáchвыполне́ниевыполне́ния
Công cụ cáchвыполне́ниемвыполне́ниями
Giới cáchвыполне́ниивыполне́ниях

Ví dụ

  • выполнение плана
    sự thực hiện (hoàn thành) kế hoạch
  • выполнение обязанностей
    sự làm tròn (làm trọn, thực hiện) nhiệm vụ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa