выполне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hoàn thành, làm tròn, làm trọnзавершениеsự
- thực hiện, thi hành, tiến hànhосуществлениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | выполне́ние | выполне́ния |
| Sinh cách | выполне́ния | выполне́ний |
| Tặng cách | выполне́нию | выполне́ниям |
| Đối cách | выполне́ние | выполне́ния |
| Công cụ cách | выполне́нием | выполне́ниями |
| Giới cách | выполне́нии | выполне́ниях |
Ví dụ
- выполнение планаsự thực hiện (hoàn thành) kế hoạch
- выполнение обязанностейsự làm tròn (làm trọn, thực hiện) nhiệm vụ
