Nghĩa
- thực hiện, triển khai, áp dụng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | реализо́вываю |
|---|
| ты | реализо́вываешь |
|---|
| он / она / оно | реализо́вывает |
|---|
| мы | реализо́вываем |
|---|
| вы | реализо́вываете |
|---|
| они | реализо́вывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | реализо́вывал |
|---|
| Giống cái | реализо́вывала |
|---|
| Giống trung | реализо́вывало |
|---|
| Số nhiều | реализо́вывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | реализо́вывай |
|---|
| Số nhiều | реализо́вывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | реализо́вывающий | реализо́вывавший |
|---|
| Bị động | реализо́вываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | реализо́вывая | реализовывав, реализовывавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
выполня́тьhoàn thành, làm tròn, làm trọn; sáng tạo, sáng tác, làmпродава́тьbán; bán, bán rẻ, phản bộiосуществля́тьhoàn thành; Thực hiện, thực hành, thi hànhсбыва́тьtiêu thụ, bán; tránh, lảng, lảng tránh, lẩn tránh