осуществля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thànhвыполнять
- Thực hiện, thực hành, thi hành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осуществля́ю |
| ты | осуществля́ешь |
| он / она / оно | осуществля́ет |
| мы | осуществля́ем |
| вы | осуществля́ете |
| они | осуществля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осуществля́л |
| Giống cái | осуществля́ла |
| Giống trung | осуществля́ло |
| Số nhiều | осуществля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осуществля́й |
| Số nhiều | осуществля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осуществля́ющий | осуществля́вший |
| Bị động | осуществля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осуществля́я | осуществля́в, осуществлявши |
Ví dụ
- осуществлять планthực hiện kế hoạch
- осуществлять постановку пьесыdựng vở kịch
- осуществлять управлениеthực hiện việc quản lý, quản lý
