исполня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- diễn, trình diễn, biểu diễn, diễn tấuпьесу, муз. произведение
- thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm trònосуществлять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | исполня́ю |
| ты | исполня́ешь |
| он / она / оно | исполня́ет |
| мы | исполня́ем |
| вы | исполня́ете |
| они | исполня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исполня́л |
| Giống cái | исполня́ла |
| Giống trung | исполня́ло |
| Số nhiều | исполня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исполня́й |
| Số nhiều | исполня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | исполня́ющий | исполня́вший |
| Bị động | исполня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | исполня́я | исполняв, исполнявши |
Ví dụ
- исполнять песнюdiễn tấu bài hát
- исполнять государственный гимнcử quốc thiều
- исполнять рольđóng (sắm) vai
