изготовля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chế tạo, sản xuất, làm
- — nấu, làmthông tụcприготовлять пищу
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изготовля́ю |
| ты | изготовля́ешь |
| он / она / оно | изготовля́ет |
| мы | изготовля́ем |
| вы | изготовля́ете |
| они | изготовля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изготовля́л |
| Giống cái | изготовля́ла |
| Giống trung | изготовля́ло |
| Số nhiều | изготовля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изготовля́й |
| Số nhiều | изготовля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изготовля́ющий | изготовля́вший |
| Bị động | изготовля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изготовля́я | изготовляв, изготовлявши |