вздор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Vô lý, nhảm nhí, tầm bậy, tầm bạ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвздо́рвздо́ры
Sinh cáchвздо́равздо́ров
Tặng cáchвздо́рувздо́рам
Đối cáchвздо́рвздо́ры
Công cụ cáchвздо́ромвздо́рами
Giới cáchвздо́ревздо́рах

Ví dụ

  • чистейший вздор
    hoàn toàn vô lý, thậm vô lý
  • говорить, нести, молоть вздор
    nói nhảm nhí (tầm bậy, tầm bạ, nhảm, bậy)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa