ахине́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Vô lý, phi lý, vô nghĩa, nhảm nhí
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ахине́я | ахине́и |
| Sinh cách | ахине́и | ахине́й |
| Tặng cách | ахине́е | ахине́ям |
| Đối cách | ахине́ю | ахине́и |
| Công cụ cách | ахине́ей, ахине́ею | ахине́ями |
| Giới cách | ахине́е | ахине́ях |
Ví dụ
- нести ахинеюnói nhảm nhí, nói bậy bạ