чушь
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Nhảm nhí, vớ vẩn, bậy bạ, thàm làm, hồ đồ, vô nghĩa, vô lí
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чу́шь | — |
| Sinh cách | чу́ши | — |
| Tặng cách | чу́ши | — |
| Đối cách | чу́шь | — |
| Công cụ cách | чу́шью | — |
| Giới cách | чу́ши | — |
Ví dụ
- нести, говорить чушьba hoa nhảm nhí, nói nhăng nói cuội, nói nhảm, nói bậy, nói thàm làm, nói vớ vẩn
