пустя́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tầm phào, tẹp nhẹp, vặt vãnh, nhỏ mọn, vớ vẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пустя́к | пустяки́ |
| Sinh cách | пустяка́ | пустяко́в |
| Tặng cách | пустяку́ | пустяка́м |
| Đối cách | пустя́к | пустяки́ |
| Công cụ cách | пустяко́м | пустяка́ми |
| Giới cách | пустяке́ | пустяка́х |
Ví dụ
- заниматься пустякамиlàm những điều vặt vãnh, làm những việc tầm phào
- ссориться из-за пустяковcãi cọ nhau vì những chuyện tầm phào (chuyện tẹp nhẹp, điều vặt vãnh)
- пустяки(вздор) [chuyện, điều] nhảm nhí, vớ vẩn
