повздо́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cãi cõ nhau, hục hặc nhauthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повздо́рю |
| ты | повздо́ришь |
| он / она / оно | повздо́рит |
| мы | повздо́рим |
| вы | повздо́рите |
| они | повздо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повздо́рил |
| Giống cái | повздо́рила |
| Giống trung | повздо́рило |
| Số nhiều | повздо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повздо́рь |
| Số nhiều | повздо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | повздо́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | повздо́рив, повздоривши |