Nghĩa
- nổi sóng gió, nổi sóng to gió lớnо ветре, море и т. п.
- nổi trận lôi đình, làm om sòmthông tụcбуйствовать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | бушу́ю |
|---|
| ты | бушу́ешь |
|---|
| он / она / оно | бушу́ет |
|---|
| мы | бушу́ем |
|---|
| вы | бушу́ете |
|---|
| они | бушу́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | бушева́л |
|---|
| Giống cái | бушева́ла |
|---|
| Giống trung | бушева́ло |
|---|
| Số nhiều | бушева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | бушу́й |
|---|
| Số nhiều | бушу́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | бушу́ющий | бушева́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | бушу́я | бушевав, бушевавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
реве́тьgầm, rống, ré, rúc; kêu ầm ầm, kêu rầm rầm, kêu ào ào, gào rít, gầmкипе́тьSôi, sôi sục; sủi, sủi bọtбурли́тьnổi sóng ầm ầm; Sôi, sôi réo, sôi sùng sục, sôi sụcклокота́тьkhò khè; sùng sụcбеси́тьсяhóa dại; hóa điên, hóa dại, phát khùng, nổi điên, nổi tam bành, nổi trận lôi đìnhбеснова́тьсяHóa điên, hóa dại, hóa rồ, phát khùng, nổi điên, nổi tam bành, nổi trận lôi đìnhнеи́стовствоватьNổi điên lên, lên cơn điênбу́йствоватьhoành hành; hành hungсвирепе́тьtrở lên dữ dội; Đâm dữ lên, trở nên hung dữяри́тьсяnổi giận, phát điên, nổi điên, cuồng nộбезу́мствоватьLàm điều điên rồ