безу́мствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm điều điên rồđiên cuồng, cuồng dại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | безу́мствую |
| ты | безу́мствуешь |
| он / она / оно | безу́мствует |
| мы | безу́мствуем |
| вы | безу́мствуете |
| они | безу́мствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | безу́мствовал |
| Giống cái | безу́мствовала |
| Giống trung | безу́мствовало |
| Số nhiều | безу́мствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | безу́мствуй |
| Số nhiều | безу́мствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | безу́мствующий | безу́мствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | безу́мствуя | безумствовавши |