бу́йствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoành hànhбесчинствовать
- hành hungо сумасшедшем
- Hành động ngang tàng, làm điều bạo ngược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бу́йствую |
| ты | бу́йствуешь |
| он / она / оно | бу́йствует |
| мы | бу́йствуем |
| вы | бу́йствуете |
| они | бу́йствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бу́йствовал |
| Giống cái | бу́йствовала |
| Giống trung | бу́йствовало |
| Số nhiều | бу́йствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бу́йствуй |
| Số nhiều | бу́йствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бу́йствующий | бу́йствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бу́йствуя | буйствовавши |