бурли́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nổi sóng ầm ầmо море
- Sôi, sôi réo, sôi sùng sục, sôi sục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бурлю́ |
| ты | бурли́шь |
| он / она / оно | бурли́т |
| мы | бурли́м |
| вы | бурли́те |
| они | бурля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бурли́л |
| Giống cái | бурли́ла |
| Giống trung | бурли́ло |
| Số nhiều | бурли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бурли́ |
| Số nhiều | бурли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бурля́щий | бурли́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бурля́ | бурли́в, бурливши |