яри́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nổi giận, phát điên, nổi điên, cuồng nộ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ярю́сь |
| ты | яри́шься |
| он / она / оно | яри́тся |
| мы | яри́мся |
| вы | яри́тесь |
| они | яря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | яри́лся |
| Giống cái | яри́лась |
| Giống trung | яри́лось |
| Số nhiều | яри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | яри́сь |
| Số nhiều | яри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | яря́щийся | яри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | яря́сь | ярившись |