свирепе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở lên dữ dộiо буре, морозе и т. п.ác liệt, mãnh liệt
- Đâm dữ lên, trở nên hung dữ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | свирепе́ю |
| ты | свирепе́ешь |
| он / она / оно | свирепе́ет |
| мы | свирепе́ем |
| вы | свирепе́ете |
| они | свирепе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | свирепе́л |
| Giống cái | свирепе́ла |
| Giống trung | свирепе́ло |
| Số nhiều | свирепе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | свирепе́й |
| Số nhiều | свирепе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | свирепе́ющий | свирепе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | свирепе́я | свирепев, свирепевши |