клокота́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khò khèв горлеkêu
- sùng sụcпри кипенииsôi
- ầm ầmбурлить-о море, реке и т. п.réo
- ục ục, ùng ụcв груди и т. п.kêu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | клокочу́ |
| ты | клоко́чешь |
| он / она / оно | клоко́чет |
| мы | клоко́чем |
| вы | клоко́чете |
| они | клоко́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | клокота́л |
| Giống cái | клокота́ла |
| Giống trung | клокота́ло |
| Số nhiều | клокота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | клокочи́ |
| Số nhiều | клокочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | клоко́чущий | клокота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | клокоча́ | клокотав, клокотавши |
Ví dụ
- радость клокотатьала в нёмanh ấy rạo rực niềm vui