боль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự đau đớnфизиологически неприятное ощущение
- Đau, đau đớn, nhức, rức, đau nhức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бо́ль | бо́ли |
| Sinh cách | бо́ли | бо́лей |
| Tặng cách | бо́ли | бо́лям |
| Đối cách | бо́ль | бо́ли |
| Công cụ cách | бо́лью | бо́лями |
| Giới cách | бо́ли | бо́лях |
Ví dụ
- зубная боль[sự] nhức răng
- причинять боль кому-л.làm ai đau
- душевная боль[nỗi] khổ tâm, đau lòng



