боле́знь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bệnhнарушение нормальной жизнедеятельности организма
- căn bệnhнарушение нормальной жизнедеятельности организма
- Bệnh, bệnh tật, chứng bệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | боле́знь | боле́зни |
| Sinh cách | боле́зни | боле́зней |
| Tặng cách | боле́зни | боле́зням |
| Đối cách | боле́знь | боле́зни |
| Công cụ cách | боле́знью | боле́знями |
| Giới cách | боле́зни | боле́знях |
Ví dụ
- болезнь сердцаbệnh tim
- болезни ростаnhững khó khăn trong thời kỳ trưởng thành, [sự] khủng hoảng của trưởng thành


