сла́бость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- khuynh hướng, sở thích, nhược điểm, chỗ yếuк Дthông tụcсклонность, расположение
- nhu nhược, bạc nhược, yếu hèn, mềm yếuмалодушиеsự
- nhược điểm, khuyết điểm, sơ đoản, chỗ yếuнедочёт, слабое место
- yếu sức, suy yếu, suy nhược, yếu đauфизическая тжsự
- Yếu đuồi, yếu ớt, yếu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сла́бость | сла́бости |
| Sinh cách | сла́бости | сла́бостей |
| Tặng cách | сла́бости | сла́бостям |
| Đối cách | сла́бость | сла́бости |
| Công cụ cách | сла́бостью | сла́бостями |
| Giới cách | сла́бости | сла́бостях |
Ví dụ
- питать слабость к винуcó nhược điểm là thích uống rượu
- моя слабостьsân khấu là sở thích của tôi
- проявить слабостьbôc lộ sự nhu nhược (bạc nhược, do dự, thiếu cương quyết)

