сла́бость слабость

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. khuynh hướng, sở thích, nhược điểm, chỗ yếuк Дthông tụcсклонность, расположение
  2. nhu nhược, bạc nhược, yếu hèn, mềm yếuмалодушиеsự
  3. nhược điểm, khuyết điểm, sơ đoản, chỗ yếuнедочёт, слабое место
  4. yếu sức, suy yếu, suy nhược, yếu đauфизическая тжsự
  5. Yếu đuồi, yếu ớt, yếu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсла́бостьсла́бости
Sinh cáchсла́бостисла́бостей
Tặng cáchсла́бостисла́бостям
Đối cáchсла́бостьсла́бости
Công cụ cáchсла́бостьюсла́бостями
Giới cáchсла́бостисла́бостях

Ví dụ

  • питать слабость к вину
    có nhược điểm là thích uống rượu
  • моя слабость
    sân khấu là sở thích của tôi
  • проявить слабость
    bôc lộ sự nhu nhược (bạc nhược, do dự, thiếu cương quyết)

Từ liên quan