больно́й больной

tính từ

Nghĩa

  1. bệnh hoạn, không bình thườngcó tính chấtперен.
  2. đauо частях телаbị
  3. ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnhо человекеbị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбольно́йбольно́ебольна́ябольны́е
Sinh cáchбольно́гобольно́гобольно́йбольны́х
Tặng cáchбольно́мубольно́мубольно́йбольны́м
Đối cáchбольно́й, больно́гобольно́ебольну́юбольны́е, больны́х
Công cụ cáchбольны́мбольны́мбольно́й, больно́юбольны́ми
Giới cáchбольно́мбольно́мбольно́йбольны́х
Dạng ngắnбо́ленбольно́больна́больны́
So sánh hơn больне́е
So sánh nhất са́мый больно́й

Ví dụ

  • больная рука
    tay đau
  • больное воображение
    óc tưởng tượng [có tính chất] bệnh hoạn
  • больной вопрос
    vấn đề nan giải (hóc búa)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh

больно́й больной

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. bệnh nhân, người bệnh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбольно́йбольны́е
Sinh cáchбольно́гобольны́х
Tặng cáchбольно́мубольны́м
Đối cáchбольно́гобольны́х
Công cụ cáchбольны́мбольны́ми
Giới cáchбольно́мбольны́х

больна́я больная

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. bệnh nhân (nữ), nữ bệnh nhânnữfemale

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбольна́ябольны́е
Sinh cáchбольно́йбольны́х
Tặng cáchбольно́йбольны́м
Đối cáchбольну́юбольны́х
Công cụ cáchбольно́й, больно́юбольны́ми
Giới cáchбольно́йбольны́х