больно́й
tính từ
Nghĩa
- bệnh hoạn, không bình thườngcó tính chấtперен.
- đauо частях телаbị
- ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnhо человекеbị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | больно́й | больно́е | больна́я | больны́е |
| Sinh cách | больно́го | больно́го | больно́й | больны́х |
| Tặng cách | больно́му | больно́му | больно́й | больны́м |
| Đối cách | больно́й, больно́го | больно́е | больну́ю | больны́е, больны́х |
| Công cụ cách | больны́м | больны́м | больно́й, больно́ю | больны́ми |
| Giới cách | больно́м | больно́м | больно́й | больны́х |
| Dạng ngắn | бо́лен | больно́ | больна́ | больны́ |
So sánh hơn больне́е
So sánh nhất са́мый больно́й
Ví dụ
- больная рукаtay đau
- больное воображениеóc tưởng tượng [có tính chất] bệnh hoạn
- больной вопросvấn đề nan giải (hóc búa)





