эконо́мика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Kinh tếкакой-л. отраслиcơ cấu
- kinh tế học, kinh tếнаукаmôn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эконо́мика | эконо́мики |
| Sinh cách | эконо́мики | эконо́мик |
| Tặng cách | эконо́мике | эконо́микам |
| Đối cách | эконо́мику | эконо́мики |
| Công cụ cách | эконо́микой, эконо́микою | эконо́миками |
| Giới cách | эконо́мике | эконо́миках |
Ví dụ
- экономика социализма[nền] kinh tế xã hội chủ nghĩa
- экономика страны[nền] kinh tế cúa đất nước
- экономика промышленности[cơ cấu] kinh tế công nghiệp
Từ liên quan
экономи́ческийKinh tếэконо́мияTiết kiệm, tiết ước, kiệm ước; để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiệnэкономи́стnhà kinh tế học; nhà kinh tếэконо́митьtiết kiệm; tiết kiệm, tiết ước, kiệm ướcэкономи́ческиvề kinh tếэконо́мныйtiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện; tiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếэкономи́чныйTiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếэкономи́чностьKinh tếэконо́мноmột cách kinh tế, tiết kiệm; tiết kiệm, dè xẻn, kiệm tiềnэкономичноmột cách kinh tế, hiệu quả; tiết kiệm, hiệu quả, kinh tế



