эконо́мный экономный

tính từ

Nghĩa

  1. tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiệnбережливый
  2. tiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếэкономичныйcó tính

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэконо́мныйэконо́мноеэконо́мнаяэконо́мные
Sinh cáchэконо́многоэконо́многоэконо́мнойэконо́мных
Tặng cáchэконо́мномуэконо́мномуэконо́мнойэконо́мным
Đối cáchэконо́мный, эконо́многоэконо́мноеэконо́мнуюэконо́мные, эконо́мных
Công cụ cáchэконо́мнымэконо́мнымэконо́мной, эконо́мноюэконо́мными
Giới cáchэконо́мномэконо́мномэконо́мнойэконо́мных
Dạng ngắnэконо́менэконо́мноэконо́мнаэконо́мны

Ví dụ

  • экономный человек
    người tiết kiệm
  • самый экономный способ
    cách đỡ tốn kém nhất, phương pháp tiết kiệm nhất

Từ phái sinh