эконо́мия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước
- để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiệnбережливостьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эконо́мия | эконо́мии |
| Sinh cách | эконо́мии | эконо́мий |
| Tặng cách | эконо́мии | эконо́миям |
| Đối cách | эконо́мию | эконо́мии |
| Công cụ cách | эконо́мией, эконо́миею | эконо́миями |
| Giới cách | эконо́мии | эконо́миях |
Ví dụ
- экономия электричества[sự] tiết kiệm điện
- экономия времени, во времени[sự] tiết kiệm thì giờ
Từ liên quan
экономи́ческийKinh tếэконо́микаKinh tế; kinh tế học, kinh tếэкономи́стnhà kinh tế học; nhà kinh tếэконо́митьtiết kiệm; tiết kiệm, tiết ước, kiệm ướcсэконо́митьtiết kiệm; tiết kiệm tiềnэкономи́ческиvề kinh tếэконо́мныйtiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện; tiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếэкономи́чныйTiết kiệm, đỡ tốn kém, kinh tếэкономи́чностьKinh tếэконо́мноmột cách kinh tế, tiết kiệm; tiết kiệm, dè xẻn, kiệm tiềnэкономичноmột cách kinh tế, hiệu quả; tiết kiệm, hiệu quả, kinh tế