эконо́мия экономия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước
  2. để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiệnбережливостьsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэконо́мияэконо́мии
Sinh cáchэконо́мииэконо́мий
Tặng cáchэконо́мииэконо́миям
Đối cáchэконо́миюэконо́мии
Công cụ cáchэконо́мией, эконо́миеюэконо́миями
Giới cáchэконо́мииэконо́миях

Ví dụ

  • экономия электричества
    [sự] tiết kiệm điện
  • экономия времени, во времени
    [sự] tiết kiệm thì giờ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa