экономи́ст экономист

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhà kinh tế họcучёный, занимающийся экономикой; специалист в области экономики
  2. nhà kinh tếучёныйhọc
  3. nhân viên kinh tếслужащий
  4. — người theo chủ nghĩa kinh tếсторонник экономизма

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэкономи́стэкономи́сты
Sinh cáchэкономи́стаэкономи́стов
Tặng cáchэкономи́стуэкономи́стам
Đối cáchэкономи́стаэкономи́стов
Công cụ cáchэкономи́стомэкономи́стами
Giới cáchэкономи́стеэкономи́стах