экономи́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà kinh tế họcучёный, занимающийся экономикой; специалист в области экономики
- nhà kinh tếучёныйhọc
- nhân viên kinh tếслужащий
- — người theo chủ nghĩa kinh tếсторонник экономизма
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | экономи́ст | экономи́сты |
| Sinh cách | экономи́ста | экономи́стов |
| Tặng cách | экономи́сту | экономи́стам |
| Đối cách | экономи́ста | экономи́стов |
| Công cụ cách | экономи́стом | экономи́стами |
| Giới cách | экономи́сте | экономи́стах |