нечи́стый
tính từ
Nghĩa
- bẩn thỉu, đen tối, gian dối, bất chính, bất lương, đê tiện, ti tiện, không trong sạchнечестный
- Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp, ô uế, uế tạp
- không thuần chất, không thuần túy, không tinh khiết, pha tạpс примесью
- không thuần chủng, tạp chủngнечистокровный
- không đúng, không chính xácнеправильный, неточный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечи́стый | нечи́стое | нечи́стая | нечи́стые |
| Sinh cách | нечи́стого | нечи́стого | нечи́стой | нечи́стых |
| Tặng cách | нечи́стому | нечи́стому | нечи́стой | нечи́стым |
| Đối cách | нечи́стый, нечи́стого | нечи́стое | нечи́стую | нечи́стые, нечи́стых |
| Công cụ cách | нечи́стым | нечи́стым | нечи́стой, нечи́стою | нечи́стыми |
| Giới cách | нечи́стом | нечи́стом | нечи́стой | нечи́стых |
| Dạng ngắn | нечи́ст | нечи́сто | нечиста́ | нечи́сты//нечисты́ |
Ví dụ
- нечистая совестьlương tâm không trong sạch
- нечистое произношениеsự phát âm không đúng (không chính xác)